Phòng Thí nghiệm chuyên ngành

PHÒNG THÍ NGHIỆM
LAS-XD 30.002

Phòng Thí nghiệm Vật liệu & Kiểm định Xây dựng — được Sở Xây dựng Hưng Yên công nhận với 154 phép thử. Kết quả có giá trị pháp lý trên toàn quốc.

154
Phép thử được công nhận
16
Nhóm vật liệu
2028
Hiệu lực GCN đến
100%
Giá trị pháp lý toàn quốc

THÔNG TIN
CHỨNG NHẬN

Phòng Thí nghiệm LAS-XD 30.002 là một bộ phận trực thuộc ATP., JSC — được thành lập, đầu tư trang thiết bị và cán bộ kỹ thuật đáp ứng đầy đủ điều kiện theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP.

GCN LAS-XD 30.002
Tên phòng TNPhòng TN Vật liệu & Kiểm định Xây dựng
Mã sốLAS-XD 30.002
Số GCN02/GCN-SXD
Cơ quan cấpSở Xây dựng Hưng Yên
Ngày cấp28/08/2023
Hiệu lực05 năm kể từ ngày ký
Địa chỉ PTNSố 33 Nguyễn Văn Huyên, P. An Tảo, TP. Hưng Yên
Phạm vi áp dụngToàn quốc

PHẠM VI
THÍ NGHIỆM

Với 154 phép thử trải rộng trên 16 nhóm vật liệu — phòng TN LAS-XD 30.002 đáp ứng mọi nhu cầu kiểm định chất lượng xây dựng:

Xi măng & Cốt liệu
23 phép thử
Bê tông & Vữa
27 phép thử
Kim loại & Mối hàn
10 phép thử
Đất, đá & Nền đường
18 phép thử
Hiện trường
18 phép thử
Nhựa đường & BTN
24 phép thử
Gạch & Kính
12 phép thử
Vải địa, ống nhựa, hóa nước...
10+ phép thử

DANH MỤC 154 PHÉP THỬ
LAS-XD 30.002

Theo Giấy chứng nhận số 02/GCN-SXD ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên

#Tên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
XI MĂNG
1Độ mịn, khối lượng riêng, bề mặt riêng (tỷ diện)TCVN 4030:03
2Xác định giới hạn bền uốn và nénTCVN 6016:11
3Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tíchTCVN 6017:2015
4Giới hạn bền nén, phương pháp nhanhTCVN 3736:1982
5Nhiệt thủy hóa xi măngTCVN 6070:2005
6Xác định độ nở autoclaveTCVN 8877:2011
7Xác định hàm lượng mất khi nung, hàm lượng SO3, cặn không tanTCVN 141:2008
CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
8Thành phần cỡ hạtTCVN 7572-2:06
9Xác định khối lượng riêng; KLT và độ hút nướcTCVN 7572-4:06
10Xác định KL riêng; KLT và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớnTCVN 7572-5:06
11Xác định khối lượng thể tích và độ xốpTCVN 7572-6:06
12Xác định độ ẩm, độ hút nướcTCVN 7572-7:06
13Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cụcTCVN 7572-8:06; TCVN 9205:2012
14Xác định tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:06
15Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốcTCVN 7572-10:06
16Xác định độ nén dập trong và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớnTCVN 7572-11:06
17Xác định độ hao mài mòn khi va đập – Los AngelesTCVN 7572-12:06
18Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớnTCVN 7572-13:06
19Xác định khả năng phản ứng kiềm-silic cho BT và vữaTCVN 7572-14:2006
20Hàm lượng ion clo cho bê tông và vữaTCVN 7572-15:2006
21Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoáTCVN 7572-17:06
22Xác định hàm lượng micaTCVN 7572-20:06
23PP xác định góc dốc tự nhiên của cátTCVN 8724:12
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
24Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tôngTCVN 3106:2022
25Thử độ cứng VebeTCVN 3107:2022
26Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bêtôngTCVN 3108:93
27Xác định độ tách nước, tách vữaTCVN 3109:2022
28Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tôngTCVN 3110:93
29Xác định hàm lượng bọt khíTCVN 3111:2022
30Xác định khối lượng riêngTCVN 3112:2022
31Xác định độ hút nướcTCVN 3113:2022
32Xác định độ mài mònTCVN 3114:2022
33Xác định khối lượng thể tích bê tôngTCVN 3115:2022
34Xác định độ chống thấm nướcTCVN 3116:2022
35Xác định giới hạn bền khi nénTCVN 3118:2022
36Xác định giới hạn bền kéo khi uốnTCVN 3119:2022
37Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửaTCVN 3120:2022
38Xác định thời gian đông kết của bê tôngTCVN 9338:12
39Xác định cường độ lăng trụ, mô đun đàn hồi và hệ số PoissonTCVN 5726:2022
40Đánh giá cường độ BT trên cấu kiện hoặc kết cấu công trìnhTCXDVN 239:2006; TCVN 12252:2020
KIM LOẠI VÀ MỐI HÀN
41Thử kéoTCVN 197-1:2014; TCVN 1651:08
42Thử uốnTCVN 198:2008
43Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốnTCVN 5401:2010
44Kiểm tra chất lượng hàn ống – Thử va đậpTCVN 5402:2010
45Thử kéo mối hàn kim loạiTCVN 5403:1991
46Thử kéo bu lông neo, tải trọng phá hoại của bu lông, vít, vít cây, đai ốcTCVN 1916:1995
47Thử nghiệm phá hủy mối hàn – Thử kéo ngangTCVN 8310:10
48Thử nghiệm phá hủy mối hàn – Thử kéo dọcTCVN 8311:10
49Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Siêu âmTCVN 6735:2018; TCVN 1548:1987
50Ống kim loại thử kéo, thử nén bẹpTCVN 314:2008; TCVN 1830:2008
ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG
51Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:2012
52Xác định độ ẩm và độ hút ẩmTCVN 4196:2012
53Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảyTCVN 4197:2012
54Xác định thành phần cỡ hạtTCVN 4198:2014
55Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳngTCVN 4199:2012
56Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:2012
57Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩnTCVN 4201:2012; 22TCN 333:2006
58Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)TCVN 4202:2012
59Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) – Trong phòngTCVN 8821:2011; 22TCN 332:2006
60Xác định hệ số thấm K của đấtTCVN 8723:2012
61Xác định đặc trưng tan rã của đấtTCVN 8718:2012
62Xác định đặc trưng trương nở của đấtTCVN 8719:2012
63Xác định đặc trưng co ngót của đấtTCVN 8720:2012
64Đất – đá xây dựng – Đầm nén ProctorTCVN 12790:2020
65Đá xây dựng – Xác định độ ẩm & hút nước trong phòngTCVN 10321:2014
66Đá xây dựng – Xác định khối lượng thể tích trong phòngTCVN 10322:2014
67Đá xây dựng – Xác định độ bền cắt trong phòngTCVN 10323:2014
68Đá xây dựng – Xác định độ bền nén trong phòngTCVN 10324:2014
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
69Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai22TCN 02:71; TCVN 8728:12; TCVN 8729:12
70Độ ẩm; KL thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát22TCN 346:06; TCVN 8729:12; TCVN 8730:12
71Xác định độ chặt nền, mặt đường bằng PP dao đaiTCVN 12791:2020
72Xác định mô đun đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép cứngTCVN 8861:11; TCVN 9354:2012
73Xác định mô đun đàn hồi "E" chung của áo đường bằng cần Ben KelmanTCVN 8867:11
74Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng PP rắc cát; IRITCVN 8866:11; TCVN 8865:2011
75Độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3mTCVN 8864:11
76Đo điện trở nối đất; điện trở chống sétTCVN 9385:2012
77Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông cốt thépTCVN 9393:2012
78Xác định độ lún công trình DD & CN bằng PP đo cao hình họcTCVN 9360:2012
79Thí nghiệm CBR hiện trườngTCVN 8821:2011
80Bê tông nặng – Thử không phá hủy – Xác định cường độ nén bằng siêu âm + súng bật nảyTCVN 9335:2012; TCVN 13536:2022; TCVN 13537:2022
81Xác định cường độ BT bằng súng bật nảyTCVN 9334:2012
82Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm nén phẳngTCVN 9354:2012
83Thí nghiệm cắt cánh (VST) hiện trường22TCN 355-06; TCVN 10184:2021
84Xác định độ thấm nước của đất bằng đổ nước hố đào, hố khoanTCVN 8731:2012
85Ống BT cốt thép – Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, sai lệch kích thước, chiều dày lớp BT bảo vệ...TCVN 9113:2012
86Khoan lấy lõiTCVN 9395:2012
ỐNG NHỰA HDPE, PVC VÀ PHỤ KIỆN
87Thử nghiệm ống nhựa PVC – Đường kính, chiều dày, áp suất, chịu nhiệt, hàm lượng chì...TCVN 6145:2007; TCVN 6149-1:2007; TCVN 6144:2003
88Xác định độ bền kéo và dãn dàiTCVN 7434:2004
89Ống nhựa gân xoắn HDPE – Kích thước, độ bền hóa chất, biến dạng, áp lựcTCVN 9070:2012
PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC
90Lượng tạp chất hữu cơTCVN 6186:1996
91Độ pHTCVN 6492:2011
92Tổng hàm lượng muối hòa tan, lượng cặn không tanTCVN 4560:1988
93Hàm lượng ion CloruaTCVN 6194:1996
94Hàm lượng ion Sunfat (SO₄²⁻)TCVN 6200:1996
GẠCH XÂY, GẠCH BÊ TÔNG, NGÓI LỢP, GẠCH GRANIT
95Thí nghiệm cơ lý gạch xây, gạch xi măng lát nền – cường độ nén, uốn; độ hút nước; KLT; lực va đập; độ cứng lớp mặtTCVN 6355:09; TCVN 6065:95
96Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của ngói lợpTCVN 4313:1995
97Thí nghiệm cơ lý Gạch bê tông tự chènTCVN 6476:2016
98Thí nghiệm cơ lý Gạch bê tôngTCVN 6477:2016; TCVN 6476:1999
99Thí nghiệm cơ lý Gạch TeraroTCVN 7744:2013
100Thí nghiệm cơ lý Gạch ốp lát, Gạch Granit, Đá ốp lát tự nhiênTCVN 6415:2016; TCVN 4732:2016
101Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, co khô; KLT; độ hút nước bề mặt, hệ số dẫn nhiệtTCVN 7959-2017
NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT
102Xác định độ nhớt Saybolt FurolTCVN 8817-2:11
103Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữTCVN 8817-3:11
104Xác định hàm lượng hạt quá cỡTCVN 8817-4:11
105Xác định diện tích hạtTCVN 8817-5:11
106Thử nghiệm trộn với xi măngTCVN 8817-7:11
107Thử nghiệm chưng cấtTCVN 8817-9:11
NHỰA ĐƯỜNG LỎNG
108Xác định nhiệt độ bắt lửaTCVN 8818-2:2011
109Xác định hàm lượng nướcTCVN 8818-3:2011
110Thử nghiệm chưng cấtTCVN 8818-4:2011
111Xác định độ nhớt tuyệt đốiTCVN 8818-5:2011
NHỰA BITUM
112Xác định độ kim lúnTCVN 7495:05
113Xác định độ kéo dàiTCVN 7496:05
114Xác định nhiệt độ hóa mềm (Vòng và bi)TCVN 7497:05
115Xác định nhiệt độ bắt lửaTCVN 7498:05; TCVN 8818-2:11
116Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163°C trong 5hTCVN 7499:05
117Xác định lượng hòa tan của nhựa trong tricloretylenTCVN 7500:05
118Xác định khối lượng riêngTCVN 7501:05
119Xác định độ nhớt động học, nhớt tuyệt đốiTCVN 7502:05
120Xác định hàm lượng parafin bằng PP chưng cấtTCVN 7503:05
121Xác định độ dính bám với đáTCVN 7504:05
122Chỉ số độ kim lún PITCVN 7495:2005; TT27/2014/TT-BGTVT; 22TCN 279:2001
BÊ TÔNG NHỰA
123Xác định độ ổn định, độ dẻo MarshallTCVN 8860-1:11
124Xác định hàm lượng nhựa bằng PP chiết sử dụng máy li tâmTCVN 8860-2:11
125Xác định thành phần hạtTCVN 8860-3:11
126Xác định tỉ trọng lớn nhất, KLR của BTN ở trạng thái rờiTCVN 8860-4:11
127Xác định tỉ trọng lớn nhất, KLR của BTN ở trạng thái đầm nénTCVN 8860-5:11
128Xác định độ chảy nhựaTCVN 8860-6:11
129Xác định độ góc cạnh của cátTCVN 8860-7:11
130Xác định hệ số độ chặt lu lènTCVN 8860-8:11
131Xác định độ rỗng dưTCVN 8860-9:11
132Xác định độ rỗng cốt liệuTCVN 8860-10:11
133Xác định độ rỗng lấp đầy nhựaTCVN 8860-11:11
134Xác định độ ổn định còn lại của BTNTCVN 8860-12:11
135Thiết kế hỗn hợp BTN nóng theo PP MarshallTCVN 8820:11
VỮA XÂY DỰNG
136Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtTCVN 3121-1:2022
137Xác định độ lưu động của vữa tươi (PP bàn dằn)TCVN 3121-3:2022
138Xác định khối lượng thể tích vữa tươiTCVN 3121-6:2022
139Xác định khả năng giữ độ lưu độngTCVN 3121-8:2022
140Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươiTCVN 3121-09:2022
141Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắnTCVN 3121-10:2022
142Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắnTCVN 3121-11:2022
143Xác định cường độ bám dính của vữa đóng rắn trên nềnTCVN 3121-12:2022
144Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắnTCVN 3121-18:2022
145Thử nghiệm vữa chèn cáp dự ứng lựcTCVN 11971:2018
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM
146Vải địa kỹ thuật – Lực kéo giật, dãn dài; Lực xé rách; Lực xuyên thủng CBR; Khả năng thấm, thoát nước; Chịu tia cực tím...TCVN 8871-1÷6:2011; TCVN 8487:2010
147Bấc thấm, vỏ bọc – Khối lượng; Chiều dày; Thoát nước; Lực chịu kéo; Độ dãn dài; Hệ số thấm; Kích thước lỗ O95TCVN 9355:2012
THẠCH CAO, BỘT BẢ
148Thạch cao – Độ cứng; Cường độ nén; Độ biến dạng; Độ hút nướcTCVN 8256:2009
149Bột bả – Độ mịn; Thời gian đông kết; Độ giữ nước; Độ cứng bề mặt; Cường độ dính bámTCVN 7239:2014
KÍNH XÂY DỰNG
150Xác định khuyết tật ngoại quan, chiều dày, độ biến dạng quang học, độ truyền sángTCVN 7219:2018; TCVN 7364-6:04
151Xác định độ bền và đập bi rơiTCVN 7368:2012
152Xác định độ bền và đập con lắcTCVN 7368:2012
153Xác định lượng mảnh vỡTCVN 7368:2012
154Xác định độ bền mài mònTCVN 7528:2005

QUY TRÌNH GỬI MẪU
VÀ NHẬN KẾT QUẢ

01
Liên hệ & Thống nhất

Gọi điện hoặc gửi yêu cầu — ATP xác nhận danh mục phép thử và báo thời gian thực hiện

02
Gửi mẫu thí nghiệm

Mang mẫu đến trực tiếp hoặc ATP hỗ trợ lấy mẫu tại hiện trường theo yêu cầu

03
Thực hiện thí nghiệm

Kỹ thuật viên thực hiện theo đúng TCVN hiện hành, ghi nhận kết quả đầy đủ

04
Trả kết quả có dấu

Phiếu kết quả thí nghiệm có đầy đủ chữ ký, con dấu LAS-XD — giá trị pháp lý toàn quốc

CẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG?

Kết quả nhanh — có giá trị pháp lý — phục vụ nghiệm thu & kiểm soát chất lượng

Z