ATP đảm nhận toàn bộ 11 hạng mục tư vấn xây dựng — từ lập nhiệm vụ khảo sát đến thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Một đầu mối, chịu trách nhiệm xuyên suốt vòng đời dự án.
Điều tra, đánh giá điều kiện địa chất và địa hình phục vụ thiết kế nền móng và kết cấu công trình một cách chính xác và an toàn.
Lập báo cáo nghiên cứu khả thi và báo cáo kinh tế kỹ thuật — cơ sở pháp lý quan trọng để cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công chi tiết và dự toán xây dựng đảm bảo đúng tiêu chuẩn và tối ưu chi phí đầu tư.
Hỗ trợ Chủ đầu tư toàn bộ quy trình lựa chọn nhà thầu theo đúng quy định pháp luật, đảm bảo minh bạch và chọn được nhà thầu tốt nhất.
Giám sát thi công toàn diện tại hiện trường, kiểm soát chặt chẽ chất lượng — tiến độ — an toàn — môi trường theo đúng thiết kế được duyệt.
Quản lý toàn diện dự án đầu tư xây dựng theo ủy quyền của Chủ đầu tư — làm đầu mối duy nhất điều phối mọi bên liên quan.
Rà soát độc lập hồ sơ thiết kế và dự toán — phát hiện sai sót trước khi thi công, đảm bảo hồ sơ đúng quy chuẩn và tối ưu chi phí.
Các lĩnh vực tư vấn đặc thù với giấy phép và chứng nhận chính thức — ít đơn vị đủ điều kiện đảm nhận.
| # | Phạm vi hoạt động | Hạng | Số CC | Hiệu lực đến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, TT — Giao thông (cầu đường bộ) | Hạng I | BXD-00011631 | 16/12/2031 |
| 2 | Khảo sát xây dựng — Giao thông (đường bộ) | Hạng I | BXD-00011631 | 16/12/2031 |
| 3 | Thiết kế, TT, Giám sát — Dân dụng & Công nghiệp | Hạng II | HUY-00011631 | 28/12/2028 |
| 4 | Thiết kế, TT, Giám sát — Hạ tầng kỹ thuật | Hạng II | HUY-00011631 | 09/12/2028 |
| 5 | Giám sát, TT — Giao thông (cầu đường bộ) | Hạng II | HUY-00011631 | 17/01/2030 |
| 6 | QLDA — Dân dụng, Giao thông, HTKT | Hạng II | HUY-00011631 | 15/05/2029 |
| 7 | Khảo sát địa chất công trình | Hạng II | HUY-00011631 | 17/01/2030 |
| 8 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Hạng II | HUY-00011631 | 31/12/2034 |
| 9 | Giám sát HTKT (trừ xử lý chất thải rắn) | Hạng II | HUY-00011631 | 17/01/2030 |
| 10 | Tư vấn điện lực — Đường dây & TBA ≤35kV | Giấy phép | 1589/GP-UBND | 20/07/2026 |
| 11 | Tư vấn thiết kế & giám sát PCCC | Chứng nhận | 01/GXN-PCCC | — |
| 12 | Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử | Chứng nhận | 14/GCN-SVHTTDL | 22/10/2026 |